sparklies
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Những thứ lấp lánh; đá quýdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Things that sparkle; gems.
- Dạng nhiễu trên truyền hình vệ tinh analog, gây ra bởi tín hiệu quá yếu hoặc quá mạnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A kind of interference pattern on analogue satellite television, caused by a signal that is either too weak or too strong.
Ví dụ
- " , ," .
- , . 4.8.
- : , , ; ; ; ; , , , , , , , , […]