Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spangly
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
p
æ
ŋ
ɡ
(
ə
)
l
i
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Có trang kim
tính từ
Decorated with spangles; sparkly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spangly
Dạng gốc
(base form)
spangl
ier
So sánh hơn
(comparative)
spangl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
“
DWTS
”
is
many
things
:
bright
,
in-your-face
,
spangly
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spangly
spangl
e
Mảnh nhỏ, phẳng, lấp lánh bằng kim loại hoặc vật liệu giống kim loại có lỗ được khâu vào quần áo, v.v., để trang trí; một sequin
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
spangle
+
-y
AI
1
Có trang kim
1
Có trang kim
1
Có trang kim