Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spanger
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
p
eɪ
n
d
͡
ʒ
ɚ/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ăn xin, người sử dụng cụm từ “tiền lẻ?”
danh từ
beggar, one who uses the phrase “spare change?”
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spanger
Dạng gốc
(base form)
spanger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
spange
+
-er
“person who does”
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
spange
spanging
AI
1
Người ăn xin
1
Người ăn xin
1
Người ăn xin