Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spange
động từ
(verb)
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Cầu xin, đặc biệt là sử dụng cụm từ “tiền lẻ?”
động từ
nội động từ
(intransitive)
To beg, particularly using the phrase “spare change?”
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spange
Nguyên thể
(infinitive)
spange
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
spange
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
spang
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
spare
+
change
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spange
spange
r
Người ăn xin, người sử dụng cụm từ “tiền lẻ?”
danh từ
spange
nhelm
Loại mũ bảo hiểm chiến đấu của châu Âu thời Trung cổ, được làm từ nhiều tấm nối với nhau bằng dây thun thành hình nón che trên đỉnh đầu, đôi khi có tấm bảo vệ mũi, mắt hoặc má
danh từ
AI
1
Cầu xin
1
Cầu xin
1
Cầu xin