Dịch

spae

động từ (verb)
UK/speɪ/

Nghĩa chính

  1. Đoán, nói trướcđộng từTo divine; foretell.

Cụm từ (phrase)

spae-craftdanh từNghệ thuật kỳ diệu để báo trước tương lai, được sử dụng đặc biệt ở Heathenry

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsspae

Ví dụ

  • , .

AI