Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spaer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nói trước hoặc báo trước; một nhà tiên tri
danh từ
One who spaes or foretells; a diviner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spaer
Dạng gốc
(base form)
spaer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There's
o'er
many
Spaers
of
puir
folks
'
fortunes
in
this
land
,
as
well
as
in
your
own
,
and
first
or
last
,
they
hae
caused
a
muckle
deal
o'harm
.
AI
1
Người nói trước hoặc báo trước
1
Người nói trước hoặc báo trước
1
Người nói trước hoặc báo trước