spacer oligonucleotide typing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật xác định kiểu gen dựa trên DNA nhằm xác định các mẫu trình tự DNA ngắn duy nhất (các đoạn đệm) nằm giữa các lần lặp lại trực tiếp trong bộ gen của vi khuẩn lao Mycobacteria bằng cách sử dụng các đầu dò oligonucleotide bổ sungdanh từkhông đếm được (uncountable)A DNA-based genotyping technique that identifies patterns of unique short DNA sequences (spacers) located between direct repeats in the Mycobacterium tuberculosis genome by using complementary oligonucleotide probes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa