Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Định vị (đồ vật, con người, khe thời gian, v.v.) theo các khoảng thời gian đều đặn với khoảng cách được tính toán giữa chúngđộng từngoại động từ (transitive)To position (objects, people, time slots, etc.) at regular intervals with a calculated space between them.
- Trở nên mất tập trung hoặc mất phương hướng; mất sự chú ý hoặc tập trungđộng từnội động từ (intransitive)To become distracted or disoriented; to lose attention or focus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- space outNguyên thể (infinitive)
- spaces outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- spaced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spacing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spaced-outtính từ | tính từ | Say như bị thuốc ma túy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng khoảng trắng giữa các chữ cái
- ngoại động từ (transitive)Tăng khoảng trắng giữa các chữ cái, từ hoặc dòngTo increase the white space between letters, words or lines.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- fine-print .
- ground-based , Livio , Earth's .