Nghĩa chính
- Người ủng hộ các giá trị của Liên Xô một cách thiếu phê phán hoặc có tâm lý Xô Viết, một người theo chủ nghĩa Xô viếtdanh từA person uncritically supporting Soviet values or having a Soviet mentality, a homo sovieticus.
- Liên quan đến Liên Xôtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Soviet Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sovokDạng gốc (base form)
- sovoksSố nhiều (plural)
- sovki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaсово́кsovók“scoop, dustpan”