Dịch

source control

danh từ (noun)
UK/ˈsɔːs kənˈtɹəʊl/US/ˈsɔɹs kənˈtɹoʊl/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ xử lý quyền truy cập vào các tệp máy tính có chứa mã nguồn để nhiều người dùng có thể làm việc trên các tệp mà không can thiệp vào các thay đổi của nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)A technology that handles access to computer files containing source code so that several users can work on the files without interfering with each other's changes.
  2. Các biện pháp được áp dụng đối với nguồn lây nhiễm để giảm ô nhiễm và lây lan thêmdanh từkhông đếm được (uncountable)Measures applied to the source of an infection to reduce further contamination and spread.
  3. Các biện pháp áp dụng cho những người có khả năng nhiễm bệnh nhằm giảm nguy cơ lây nhiễm cho người khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Measures applied to potentially-infected people that reduce their chances of infecting others.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI