Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
soprano saxophonist
danh từ
(noun)
US
/
s
ə
ˈ
p
ɹ
æ
n
oʊ
ˈ
s
æ
k
.
s
ə
ˌ
f
oʊ
n
.
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người chơi saxophone giọng nữ cao
danh từ
A person who plays the soprano saxophone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soprano saxophonist
Dạng gốc
(base form)
soprano saxophonist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
soprano saxophone
+
-ist
AI
1
Người chơi saxophone giọng nữ cao
1
Người chơi saxophone giọng nữ cao
1
Người chơi saxophone giọng nữ cao