Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sopor
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
əʊ
p
ə
/
US
/ˈ
s
oʊ
p
ɚ/
Nghĩa chính
1
Giấc ngủ thiếp; hôn mê nhẹ
danh từ
An unnaturally deep sleep.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sopor
Dạng gốc
(base form)
sopor
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
sopor
“sleep”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sopor
sopor
ific
Thuốc ngủ
danh từ, tính từ
sopor
ate
Nằm hoặc đưa vào giấc ngủ; làm choáng váng
động từ
sopor
ous
Gây buồn ngủ; buồn ngủ
tính từ
sopor
ifical
Gây buồn ngủ
tính từ
Xem thêm 4 từ
AI
1
Giấc ngủ thiếp
1
Giấc ngủ thiếp
1
Giấc ngủ thiếp