Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các lĩnh vực nghiên cứu có tên kết thúc bằng -sophydanh từAny one of the various fields of study whose names end in -sophy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sophyDạng gốc (base form)
- sophiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -sophyhậu tố | hậu tố | Trí tuệ, kiến thức, học tập |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trí tuệ
- không đếm được (uncountable)Trí tuệ, kiến thức, học tậpwisdom, knowledge, learning
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisophie
- từ tiếng Latinhsophia
- từ tiếng Hy Lạp cổσοφία“high knowledge”
danh từ
- từ tiếng Latinhsophī
Ví dụ
- … .
- , .