Dịch

sool

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thúc dụcđộng từTo encourage (especially a dog) to attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soolNguyên thể (infinitive)
  2. soolsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soolingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Sool, Sanaag and Cayndanh từ riêngChính quyền ở miền bắc Somalia được thành lập bởi reer darawiish vào năm 2009, sau đó được gọi là Bang Khatumo (2012–2017)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI