Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sooler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ kích động, kẻ xúi giục; diều hâu (giác 2), kẻ gây chiến
danh từ
Agitator, inciter; hawk (sense 2), warmonger
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sooler
Dạng gốc
(base form)
sooler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sool
+
-er
Ví dụ
Then
a
war-monger
,
or
Sooler
,
as
such
people
were
called
in
the
locality
,
made
his
voice
heard
in
the
land
.
AI
1
Kẻ kích động
1
Kẻ kích động
1
Kẻ kích động