Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sonsy
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
ɒ
n
s
i
/
Nghĩa chính
1
May mắn; thịnh vượng; đầy đặn
tính từ
lucky; fortunate; thriving; plump
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
voluptuous
Trái nghĩa
unsonsy
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Gael Scotland
sonasach
Ví dụ
sonsy
lass
cô gái hớn hở
[…]
as
black
a
Jacobite
as
the
auld
leaven
can
make
him
;
but
a
sonsy
,
merry
companion
,
that
none
of
us
think
it
worth
while
to
break
wi
'
for
all
his
brags
and
his
clavers
.
AI
1
May mắn
1
May mắn
1
May mắn