Dịch

sonsy

tính từ (adjective)
/ˈsɒnsi/

Nghĩa chính

  1. May mắn; thịnh vượng; đầy đặntính từlucky; fortunate; thriving; plump

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandsonasach

Ví dụ

  • cô gái hớn hở
  • […] ; , , ' .

AI