Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
somnambulistic
tính từ
(adjective)
UK
[
s
ɒ
m
ˌ
n
æ
m
b
j
ʊ
ˈ
l
ɪ
s
t
ɪ
k
]
Nghĩa chính
1
(từ hiếm, nghĩa hiếm) ngủ đi rong, miên hành
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or characteristic of a somnambulist.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
(từ hiếm, nghĩa hiếm) ngủ đi rong
somnambulant
Khác
somnambulic
Nguồn gốc
(etymology)
somnambulist
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
somnambulistic
somnambulistic
ally
Theo kiểu mộng du; như đang mộng du
trạng từ
semi
somnambulistic
Có phần mộng du hoặc một phần
tính từ
Từ liên quan
(related word)
somnambulist
somnambulate
AI
1
(từ hiếm, nghĩa hiếm) ngủ đi rong
1
(từ hiếm, nghĩa hiếm) ngủ đi rong
1
(từ hiếm, nghĩa hiếm) ngủ đi rong