Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân viên nhà hàng giữ hầm rượu và tư vấn cho khách hàng cách chọn loại rượu; người phục vụ rượu / tiếp viên rượu, người phục vụ rượu / phục vụ bàn / người phục vụ rượudanh từThe member of staff at a restaurant who keeps the wine cellar and advises the guests on a choice of wines; a wine steward / stewardess, a wine waiter / waitress / server.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sommelierDạng gốc (base form)
- sommeliersSố nhiều (plural)
- sommelière (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hoạt động như một người phục vụ rượu
- nội động từ (intransitive)To act as a sommelier.
Ví dụ
- , , .
- “” – .
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsommelier“originally, a person in charge of the beasts of burden carrying wine”
- từ tiếng Latinh bình dân*sauma
- từ tiếng Latinhsagma“packsaddle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha