Dịch

sommelier

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌsɔːməlˈjeɪ/US/ˌsɔməlˈjeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân viên nhà hàng giữ hầm rượu và tư vấn cho khách hàng cách chọn loại rượu; người phục vụ rượu / tiếp viên rượu, người phục vụ rượu / phục vụ bàn / người phục vụ rượudanh từThe member of staff at a restaurant who keeps the wine cellar and advises the guests on a choice of wines; a wine steward / stewardess, a wine waiter / waitress / server.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sommelierDạng gốc (base form)
  2. sommeliersSố nhiều (plural)
  3. sommelière (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hoạt động như một người phục vụ rượu
  1. nội động từ (intransitive)To act as a sommelier.

Ví dụ

  • , , .
  • “” – .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsommelier“originally, a person in charge of the beasts of burden carrying wine”
  2. từ tiếng Latinh bình dân*sauma
  3. từ tiếng Latinhsagma“packsaddle”

AI