Nghĩa chính
- Ai đó có đặc điểm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wow someone with something | Làm ai kinh ngạc bằng cái gì | |
| jab someone with something | Chọc ai bằng vật gì | |
| help someone with something | Giúp ai việc gì | |
| swamp someone with something | Làm ai ngập đầu trong cái gì | |
| equip someone with something | Trang bị cho ai cái gì | |
| bless someone with something | Ban cho ai điều gì | |
| curse someone with something | Giáng tai họa gì xuống ai | |
| trust someone with something | Giao phó cái gì cho ai |
Ví dụ
- .Tôi đang tìm một người đàn ông có râu.
Xuất hiện ở từ khác
- withkết hợpai đó có đặc điểm gì