Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem some, oldtừ hạn địnhUsed other than figuratively or idiomatically: see some, old.
- Some, một số cái chưa được xác định hoặc chưa được xác định (đặc biệt là để nhấn mạnh)từ hạn địnhSome, some unspecified or yet-undetermined one (especially for emphasis).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Some Old Hippie Caught Another Hippie Tripping On Acidcụm từ | cụm từ | Một cách ghi nhớ dùng để giúp mọi người ghi nhớ các hàm lượng giác khác nhau: sin đối diện với cạnh huyền; cosine liền kề với cạnh huyền; và tiếp tuyến đối diện với liền kề |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)