Dịch

solved

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/sɑlvd/

Nghĩa chính

  1. Giải, tìm ra lời giảitính từkhông so sánh (not comparable)Having a solution, having been explained or answered.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của solveđộng từsimple past and past participle of solve

Cụm từ (phrase)

mystery solvedĐã giải được bí ẩn

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
  • .Tôi đã giải được bí ẩn.
  • .Tôi đã giải được câu đố.

Họ từ (word family)

cùng gốc solved

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI