Dịch

solmisation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp ghi nhớ của các âm tiết với mức độ thang âm nhạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mnemonic association of syllables with musical scale degrees.
  2. Đặc biệt là hệ thống ca hát sol-fadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sol-fa system of singing in particular.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solmisationDạng gốc (base form)
  2. solmisationsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsolmisation

AI