solmisation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết hợp ghi nhớ của các âm tiết với mức độ thang âm nhạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mnemonic association of syllables with musical scale degrees.
- Đặc biệt là hệ thống ca hát sol-fadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sol-fa system of singing in particular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solmisationDạng gốc (base form)
- solmisationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsolmisation