Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
softish
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dễ, hơi dịu
tính từ
Somewhat soft.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
softish
Dạng gốc
(base form)
more softish
So sánh hơn
(comparative)
most softish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
soft
+
-ish
Ví dụ
a
softish
job
việc dễ không; việc ngon ơ
AI
1
Dễ
1
Dễ
1
Dễ