Dịch

sod

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thảm cỏ, cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The stratum of the surface of the soil which is filled with the roots of grass, or any portion of that surface; turf; sward.
  2. Cỏ cuộndanh từkhông đếm được (uncountable)Turf grown and cut specifically for the establishment of lawns.
  3. Trải cỏđộng từTo cover with sod.
  4. Nhão, chưa nởtính từSodden; incompletely risen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodNguyên thể (infinitive)
  2. sodsSố nhiều (plural)
  3. soddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soddingPhân từ I (present participle)
  5. more sodSo sánh hơn (comparative)
  6. most sodSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sod sthmặc kệ cái gì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Mảng cỏ
  1. đếm được (countable)A piece of this.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisod
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạizoden“turf”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạisôde

Ví dụ

  • / Fancy's .Cô ấy sẽ chăm chút một thảm cỏ đẹp hơn bất cứ nơi nào đôi chân của Trí tưởng tượng từng đặt đến.
  • .Những người làm cảnh quan trải cỏ cuộn lên đất trống và tạo ra một bãi cỏ khả quan trước khi trời tối.
  • , window-sills [.. ].Ở Walachia, những mảng cỏ xanh được đặt trên bệ cửa sổ và xà ngang cửa để xua đuổi bọn quỷ quái.

AI