Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thảm cỏ, cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The stratum of the surface of the soil which is filled with the roots of grass, or any portion of that surface; turf; sward.
- Cỏ cuộndanh từkhông đếm được (uncountable)Turf grown and cut specifically for the establishment of lawns.
- Trải cỏđộng từTo cover with sod.
- Nhão, chưa nởtính từSodden; incompletely risen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sod sthmặc kệ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sod itBiểu hiện của sự ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, chán nản, thất vọngold sodĐược dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem old, sod (người)sod allKhông có gìsin sodGiá cô dâusod roofĐồng nghĩa với turf-roofsod a dogBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Mảng cỏ
- đếm được (countable)A piece of this.
Họ từ (word family)
cùng gốc sod- soddenNgâm hoặc ngâm với chất lỏng; sũng nước, bão hòatính từ, động từ
- sodderDụng cụ nông nghiệp dùng để xúc hoặc tước một lớp đất mặt và nhặt nó lên nguyên vẹn để đặt làm lớp phủ hoặc bãi cỏ ở nơi khácdanh từ, động từ
- sodlessKhông có cỏtính từ
- soddieNgôi nhà được xây dựng từ những khối cỏ, từng phổ biến ở thảo nguyên Hoa Kỳ và Canadadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisod
- từ tiếng Hà Lan trung đạizoden“turf”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisôde
Ví dụ
- / Fancy's .Cô ấy sẽ chăm chút một thảm cỏ đẹp hơn bất cứ nơi nào đôi chân của Trí tưởng tượng từng đặt đến.
- .Những người làm cảnh quan trải cỏ cuộn lên đất trống và tạo ra một bãi cỏ khả quan trước khi trời tối.
- , window-sills [.. ].Ở Walachia, những mảng cỏ xanh được đặt trên bệ cửa sổ và xà ngang cửa để xua đuổi bọn quỷ quái.