sociologist
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhà xã hội họcdanh từA scientist studying the field of sociology; a social scientist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sociologistDạng gốc (base form)
- sociologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sociologist- sociologyXã hội họcdanh từ
- sociologicalXã hội họctính từ
- sociologisticChỉ đề cập đến các khái niệm xã hội học, giải thích các hiện tượng xã hội chỉ bằng các nguyên tắc xã hội họctính từ
- unsociologistMột trong bốn loại nhà xã hội học do Horowitz đề xuất: một nhà xã hội học cận biên, người chủ yếu là một quản trị viên cam kết với tổ chức nơi họ làm việc thay vì đặc biệt đam mê bất kỳ câu hỏi hoặc vấn đề xã hội học nàodanh từ
Ví dụ
- Sartre .Sartre là một nhà xã hội học nổi bật.
- .Tôi biết Tom là một nhà xã hội học.
- .Tôi biết Tom là một nhà xã hội học.