Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socially appropriate
US
/ˈ
s
oʊ
ʃ
ə
l
i
ə
ˈ
p
ɹ
oʊ
.
p
ɹ
i
.
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Đúng mực về mặt xã hội
Ví dụ
Jeans
are
not
always
socially
appropriate
at
formal
events
.
Quần jean không phải lúc nào cũng đúng mực tại các sự kiện trang trọng.
Xuất hiện ở từ khác
appropriate
kết hợp
đúng mực về mặt xã hội
AI
1
Đúng mực về mặt xã hội
1
Đúng mực về mặt xã hội
1
Đúng mực về mặt xã hội