Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
social position
UK
/ˈ
s
əʊ
.
ʃ
ə
l
p
ə
ˈ
z
ɪ
ʃ
.
ə
n
/
US
/ˈ
s
oʊ
.
ʃ
ə
l
p
ə
ˈ
z
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Địa vị xã hội
Ví dụ
People
of
high
social
position
were
invited
to
the
event
.
Những người có địa vị xã hội cao đã được mời tới sự kiện.
Xuất hiện ở từ khác
position
kết hợp
địa vị xã hội
AI
1
Địa vị xã hội
1
Địa vị xã hội
1
Địa vị xã hội