Nghĩa chính
- Triết lý hoặc hệ tư tưởng chính trị cánh tả ôn hòa nhằm đạt được các mục tiêu xã hội chủ nghĩa (xã hội chủ nghĩa) trong một xã hội dân chủ và một nền dân chủ tự do, chẳng hạn như thông qua một nhà nước phúc lợi mạnh mẽ và quốc hữu hóa ngành công nghiệp tư nhândanh từA moderate left-wing political philosophy or ideology that aims to achieve socialist (socialistic) goals within a democratic society and a liberal democracy such as by means of a strong welfare state and nationalisation of private industry.
- Xã hội dựa trên hệ tư tưởng nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A society based on this ideology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- social democracyDạng gốc (base form)
- social democraciesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- , , , , , .