Dịch

sochineniya

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các tác phẩm được sưu tầm hoặc hoàn chỉnh của một nhà văn hoặc nhà soạn nhạc nhất định, đặc biệt là một nhà văn hoặc nhà soạn nhạc người Ngadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The collected or complete works of a given writer or composer, especially a Russian one.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaсочине́нияsočinénija

AI