soapen
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm xà phòng; bôi xà phòng vào; bôi lênđộng từngoại động từ (transitive)To make soapy; apply soap to; lather up
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được làm bằng hoặc chạm khắc từ xà phòng
- Made of, or carved out of soap