Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snowtopped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phủ đầy tuyết, như một ngọn núi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Topped with snow, as of a mountain.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
snow-capped
Nguồn gốc
(etymology)
snow
+
topped
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
snow on the mountaintop
AI
1
Phủ đầy tuyết
1
Phủ đầy tuyết
1
Phủ đầy tuyết