Dịch

snow-capped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có phủ tuyết (ngọn núi)tính từkhông so sánh (not comparable)Covered with snow at the top, especially of a hill or mountain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc snow-capped

AI