Dịch

snowbird

danh từ (noun)
UK/ˈsnəʊbɜːd/US/ˈsnoʊbɝːd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loài chim, Junco hyemalis, loài chim junco mắt đendanh từA bird, Junco hyemalis, the dark-eyed junco.
  2. Loài chim di cư được nhìn thấy chủ yếu vào mùa đôngdanh từA migratory bird seen primarily in the winter time.
  3. Cờ đuôi nheo tuyết (Plectrophenax nivalis)danh từThe snow bunting (Plectrophenax nivalis).
  4. Người, thường là người đã nghỉ hưu, di chuyển từ nơi có khí hậu lạnh đến nơi ấm áp hơn vào mùa đông; một người trú đông ở nơi khácdanh từA person, usually one who is retired, who travels from a cold climate to a warmer one in the winter; one who overwinters elsewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snowbirdDạng gốc (base form)
  2. snowbirdsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue snowbirdChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người nhập ngũ vào mùa thu để đến sa mạc sau mùa đông
  1. One who enlists in fall to desert after winter.

AI