Dịch

snow bunny

danh từ (noun)
UK/ˈsnəʊ ˈbʌni/US/ˈsnoʊ ˈbʌni/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vận động viên trượt tuyết thiếu kinh nghiệm, thường là nữdanh từAn inexperienced, usually female skier.
  2. Nữ vận động viên trượt tuyết trẻ trung, quyến rũ; một phụ nữ trẻ năng động về tình dục bị thu hút bởi lối sống lăng nhăng sau khi trượt tuyếtdanh từA young, attractive, female skier; a sexually active young woman attracted to the promiscuous après-ski way of life.
  3. Phụ nữ da trắng hấp dẫn về mặt tình dụcdanh từA sexually attractive white woman.
  4. Phụ nữ da trắng theo đuổi mối quan hệ tình dục với đàn ông da đendanh từA white woman who pursues sexual relationships with black men.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snow bunnyDạng gốc (base form)
  2. snow bunniesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ sử dụng cocaine
  1. A woman who uses cocaine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , / , / /
  • Acquino, 18, , , , “ .” “ ,” , .
  • “, , ? ..., ... brothas , ?” . , . , .

AI