snips
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kéo; dụng cụ cầm tay dùng để cắt tấm kim loại và các loại lưới cứng khácdanh từshears; hand tools used to cut sheet metal and other tough webs
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tin snipsdanh từ | danh từ | Kéo hoặc kéo lớn, có kết cấu chắc chắn, vận hành bằng tay và dùng để cắt các tấm kim loại |
| tinner snipsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tin snips |
| tinner's snipsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tin snips |