Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snakingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách rắn rỏi; một cách ngoằn ngoèo
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a snaking manner; serpentinely.
Nguồn gốc
(etymology)
snaking
+
-ly
Ví dụ
The
snakingly
complex
,
ductile
,
and
extended
syntax
of
Yeats's
'
While
I
,
from
that
reed-throated
whisperer
'
is
in
the
mix
here
,
also
.
AI
1
Một cách rắn rỏi
1
Một cách rắn rỏi
1
Một cách rắn rỏi