Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snaking
danh từ
(noun)
/ˈ
s
n
eɪ
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự lượn ngoằn ngoèo
danh từ
A twisting, serpentine layout or motion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snaking
Dạng gốc
(base form)
snaking
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snaking
snaking
ly
Một cách rắn rỏi; một cách ngoằn ngoèo
trạng từ
Ví dụ
Except
that
the
latter's
spinal
column
must
have
suffered
some
pretty
severe
snakings
when
the
camera-carrier
went
through
corduroy
bridges
[…]
AI
1
Sự lượn ngoằn ngoèo
1
Sự lượn ngoằn ngoèo
1
Sự lượn ngoằn ngoèo