Dịch

snakestone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại đá phiến hoặc đá mài được mài giũa thu được ở Scotlanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of hone slate or whetstone obtained in Scotland.
  2. Ammonit (vì dạng cuộn của nó)danh từđếm được (countable)An ammonite (because of its coiled form).
  3. Chất thường xốp được làm từ xương cháy, đất, v.v. và được cho là có tác dụng chữa rắn cắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A usually porous substance made from charred bones, earth, etc. and believed to cure snakebites.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snakestoneDạng gốc (base form)
  2. snakestonesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI