snakehead
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá chuối, cá đô, cá lóc, cá sộp, cá tràu, cá xộp, cá quảdanh từA family of perciform fish native to Africa and Asia, Channidae.
- Kẻ buôn lậu người Trung Quốc, đặc biệt là kẻ buôn lậu ngườidanh từA Chinese smuggler, especially one who smuggles people.
- Người da đendanh từA black person.
- Loại cây lâu năm sặc sỡ, Chelone glabra, được tìm thấy ở vùng đầm lầy Bắc Mỹ; đầu rùadanh từA showy perennial plant, Chelone glabra, found in North American marshlands; the turtlehead
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snakeheadDạng gốc (base form)
- snakeheadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giant snakeheaddanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt lớn thuộc loài Channa micropeltes ở Đông Nam Á |
| northern snakeheaddanh từ | danh từ | Loài cá Channa argus, có nguồn gốc từ Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc; được coi là xâm lấn ở Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu lỏng lẻo
- Đầu lỏng lẻo, uốn cong của một trong các thanh ray hoặc thanh ray phẳng, trước đây được sử dụng trên đường sắt Hoa KỳA loose, bent-up end of one of the strap rails, or flat rails, formerly used on American railroads.