Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snakedom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hay bản chất của việc là một con rắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or essence of being a snake.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
snakehood
Nguồn gốc
(etymology)
snake
+
-dom
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
reptiledom
Ví dụ
African
vipers
are
hazardous
to
pin
and
hold
by
the
head
,
as
experienced
herpetologists
will
attest
,
because
they
have
the
longest
fangs
in
snakedom
.
AI
1
Trạng thái hay bản chất của việc là một con rắn
1
Trạng thái hay bản chất của việc là một con rắn
1
Trạng thái hay bản chất của việc là một con rắn