Dịch

snake charming

danh từ (noun)
US/ˈsneɪk ˈtʃɑɹmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động thôi miên một con rắn bằng cách chơi một nhạc cụ, việc thực hiện việc này cũng có thể bao gồm việc xử lý rắn hoặc thực hiện các hành động có vẻ nguy hiểm khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of hypnotising a snake by playing an instrument, the performance of which may also include handling the snakes or performing other seemingly dangerous acts.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI