Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
worm charming
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɝ
m
ˈ
tʃ
ɑ
ɹ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Quá trình thu hút giun đất từ mặt đất để thu thập mồi câu hoặc để thi đấu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of attracting earthworms from the ground, either to collect fishing bait or as a competition.
AI
1
Quá trình thu hút giun đất từ mặt đất để thu thập mồi câu hoặc để thi đấu
1
Quá trình thu hút giun đất từ mặt đất để thu thập mồi câu hoặc để thi đấu
1
Quá trình thu hút giun đất từ mặt đất để thu thập mồi câu hoặc để thi đấu