Dịch

smudging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động của một cái gì đó bị nhòedanh từThe act of something being smudged.
  2. Vết bẩn hoặc vết bẩn do vật gì đó làm nhòe để lạidanh từA stain or smear left by something being smudged.
  3. Sự ngạt thởdanh từSuffumigation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smudgingDạng gốc (base form)
  2. smudgingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .
  • , .

AI