smudging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một cái gì đó bị nhòedanh từThe act of something being smudged.
- Vết bẩn hoặc vết bẩn do vật gì đó làm nhòe để lạidanh từA stain or smear left by something being smudged.
- Sự ngạt thởdanh từSuffumigation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smudgingDạng gốc (base form)
- smudgingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
- , .