ahogo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈoɡo/
Nghĩa chính
- Sự ngạt thở, sự nghẹt thởdanh từsuffocation
- Sự khó thở, chứng ngột ngạtdanh từrespiratory distress
- Nỗi thống khổ, sự ngột ngạtdanh từanguish
- Làm ngạt, làm chết đuối, chết ngạtđộng từfirst-person singular present indicative of ahogar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ahogoDạng gốc (base form)
- ahogosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Gãy xương sườn có thể dẫn đến cảm giác ngạt thở hoặc khó thở khó chịu.
- , , .Một nỗi nghẹn ngào, một lần lỡ bước, một kẻ bất hạnh và một điều đúng đắn tạo nên giai điệu cho buổi hòa nhạc này.
- , .Người bơi đó đã say xỉn, và anh ta đã bị chết đuối như thế.