Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smoke a joint
US
/ˈ
s
m
oʊ
k
ə
ˈ
dʒ
ɔɪ
n
t
/
Nghĩa chính
1
Hút một điếu cần sa
Ví dụ
They
smoked
a
joint
after
dinner
.
Họ hút một điếu cần sa sau bữa tối.
Xuất hiện ở từ khác
joint
kết hợp
hút một điếu cần sa
AI
1
Hút một điếu cần sa
1
Hút một điếu cần sa
1
Hút một điếu cần sa