Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smoggy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có khói bụi
tính từ
Having smog.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smoggy
Dạng gốc
(base form)
smogg
ier
So sánh hơn
(comparative)
smogg
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
smog
+
-y
Ví dụ
It
was
another
smoggy
day
in
Los
Angeles
.
In
Los
Angeles
,
that
means
relatively
cool
with
few
temperature
inversions
that
trap
the
gases
that
help
make
the
region
the
smoggiest
in
the
country
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smoggy
smog
Khói lẫn sương, sương bụi
danh từ, động từ
smogg
iness
Trạng thái hoặc tình trạng có sương mù
danh từ
smogg
ily
Một cách đầy sương mù
trạng từ
AI
1
Có khói bụi
1
Có khói bụi
1
Có khói bụi