Dịch

smelling

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈsmɛlɪŋ/

Dạng gốc:smellMùi, mùi hương

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có mùiđộng từUsed in adjectival compounds.
  2. Sự ngửi, khứu giácdanh từThe act by which something is smelled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smellingDạng gốc (base form)
  2. smellingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sweet-smellingtính từCó mùi thơm dễ chịu
foul-smellingtính từCó mùi khó chịu
smelling saltdanh từAmoni cacbonat, đôi khi có thêm hương thơm, được hít vào như một chất gây kích ứng nhẹ cho màng nhầy, giúp phục hồi ý thức
smelling bottledanh từChai để ngửi muối
smelling saltsThuốc ngửi hồi tỉnh
smock-smellingdanh từHoạt động tán tỉnh, dụ dỗ hoặc theo đuổi phụ nữ
smell ofđộng từCó mùi, thơm mùi
smell upđộng từLấp đầy với một mùi khó chịu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có mùi
  1. present participle and gerund of smell

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : , , , , , […]Đối với những tri giác như vậy, chúng ta đặt cho chúng những cái tên như: nhìn, nghe, ngửi, lạnh và nóng rát, sướng và khổ, dục vọng […]
  • .Anh ấy đang ngửi bát súp.
  • .Anh ấy đang ngửi thức ăn.

AI