Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có mùiđộng từUsed in adjectival compounds.
- Sự ngửi, khứu giácdanh từThe act by which something is smelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smellingDạng gốc (base form)
- smellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet-smellingtính từ | tính từ | Có mùi thơm dễ chịu |
| foul-smellingtính từ | tính từ | Có mùi khó chịu |
| smelling saltdanh từ | danh từ | Amoni cacbonat, đôi khi có thêm hương thơm, được hít vào như một chất gây kích ứng nhẹ cho màng nhầy, giúp phục hồi ý thức |
| smelling bottledanh từ | danh từ | Chai để ngửi muối |
| smelling salts | Thuốc ngửi hồi tỉnh | |
| smock-smellingdanh từ | danh từ | Hoạt động tán tỉnh, dụ dỗ hoặc theo đuổi phụ nữ |
| smell ofđộng từ | động từ | Có mùi, thơm mùi |
| smell upđộng từ | động từ | Lấp đầy với một mùi khó chịu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có mùi
- present participle and gerund of smell
Họ từ (word family)
cùng gốc smellNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , , , , […]Đối với những tri giác như vậy, chúng ta đặt cho chúng những cái tên như: nhìn, nghe, ngửi, lạnh và nóng rát, sướng và khổ, dục vọng […]
- .Anh ấy đang ngửi bát súp.
- .Anh ấy đang ngửi thức ăn.