Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slummy
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
l
ʌ
m
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khu nhà ổ chuột, như một khu nhà ổ chuột; bẩn thỉu, nhếch nhác
tính từ
Like a slum; run-down, dirty, decrepit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slummy
Dạng gốc
(base form)
slumm
ier
So sánh hơn
(comparative)
slumm
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
slum
+
-y
Ví dụ
Cars
and
unemployment
increased
.
Council
houses
took
on
a
slummier
look
.
a
slummy
part
of
town
industrial
growth
pockets
have
very
slummy
conditions
Họ từ
(word family)
cùng gốc
slummy
slum
Khu ổ chuột, ổ chuột
danh từ, động từ
slum
iness
Chưa có nghĩa
slumm
iness
Chất lượng của khu ổ chuột
danh từ
AI
1
Khu nhà ổ chuột
1
Khu nhà ổ chuột
1
Khu nhà ổ chuột