Dịch

slubber

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈslʌbə/US/ˈslʌbɚ/

Nghĩa chính

  1. Làm (việc gì đó) một cách vội vàng, không hoàn hảo hoặc cẩu thảđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) hastily, imperfectly, or sloppily.
  2. Dùng một chất nào đó che phủ hoặc phủ lên (thứ gì đó) một cách bất cẩn; nhuộm màuđộng từngoại động từ (transitive)To cover or daub (something) carelessly with a substance; to stain.
  3. Chảy nước dãiđộng từnội động từ (intransitive)To slobber.
  4. Người hoặc một cỗ máy hoạt độngdanh từA person who, or a machine which, slubs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slubberNguyên thể (infinitive)
  2. slubbersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slubberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slubberingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , , .

AI