Nghĩa chính
- Làm (việc gì đó) một cách vội vàng, không hoàn hảo hoặc cẩu thảđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) hastily, imperfectly, or sloppily.
- Dùng một chất nào đó che phủ hoặc phủ lên (thứ gì đó) một cách bất cẩn; nhuộm màuđộng từngoại động từ (transitive)To cover or daub (something) carelessly with a substance; to stain.
- Chảy nước dãiđộng từnội động từ (intransitive)To slobber.
- Người hoặc một cỗ máy hoạt độngdanh từA person who, or a machine which, slubs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slubberNguyên thể (infinitive)
- slubbersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slubberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slubberingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , , , .