Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slubberingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Cẩu thả; qua quýt
trạng từ
In a slovenly, sloppy or hasty manner.
Nguồn gốc
(etymology)
slubbering
+
-ly
Ví dụ
And
slubberingly
patch
up
some
slight
and
shallow
Rime
Afeared
of
my
candle's
going
out
,
which
makes
me
write
thus
slubberingly
.
AI
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả